Động cơ
|
| 001. Hoạt động của động cơ |
| 002. Kiểm tra khói |
| 003. Lọc chất bụi cứng |
| 004. Vòi hút |
| 005. Áp lực dầu máy |
| 006. Ốc bắt động cơ vào khung |
| 007. Ống xả |
| 008. Nến điện |
| 009. Đốt |
| 010. Làm sạch khói (katalisator) |
 |
Hệ thống làm mát
|
| 011. Bình làm mát |
| 012. Chất lỏng làm mát |
| 013. Lò trao đổi nhiệt + vòi dẫn |
| 014. Van nhiệt |
| 015. Quạt gió của bình làm mát |
| 016. Dây cu-roa |
 |
Đèn chiếu sáng của xe
|
| 017. Đèn phanh |
| 018. Đèn xi-nhan |
| 019. Chiếu sáng hộp Tablo |
| 020. Đèn lùi vào chỗ đỗ |
| 021. Đèn báo hỏng |
| 022. Ánh sáng ban ngày |
| 023. Chiếu sáng khu vực động cơ |
| 024. Chiếu sáng khu vực để hành lý |
| 025. Chiếu sáng trong xe |
| 026. Chiếu sáng hộp để giấy tờ ở tablo |
| 027. Chiếu sáng biển số |
|
Bộ phận điện cơ
|
| 028. Máy phát điện / nắn dòng điện |
| 029. Khởi động máy |
| 030. Bình ắc quy |
| 031. Các thiết bị |
| 032. Còi |
| 033. Gạt nước |
| 034. Phun nước kính |
 |
Giảm xóc
|
| 035. Khung không hề bị vẹo |
| 036. Trục khủy tròn |
| 037. Lốp / vành bánh |
| 038. Lò xo / thanh gíp |
| 039. Định hình + đặt định vị |
| 040. Vỏ hộp |
| 041. Trục bánh MacPherson |
 |
Phanh
|
| 042. ABS |
| 043. Dầu phanh |
| 044. Đĩa phanh + trợ lực |
| 045. Má phanh bánh trước và bánh sau |
| 046. Phanh khi đỗ |
| 047. Vòi dẫn và ống týp dẫn |
| 048. Vòng và tang trống |
| 049. Lò xo và các bộ phận tiếp nối |
 |
Hệ thống nhiên liệu
|
| 050. Bình đựng nhiên liệu |
| 051. Vòi vẫn và ống dẫn nhiên liệu |
| 052. Bơm nhiên liệu |
|
Lái
|
| 053. Chỉnh lái |
| 054. Đường dẫn chỉnh lái |
| 055. Thanh đòn nối |
| 056. Bơm |
| 057. Vòi dẫn / ống dẫn |
| 058. Thanh trụ tròn / nối trụ tròn |
| 059. Điều chỉnh |
 |
Vỏ xe / nội thất
|
| 060. Thảm |
| 061. Bọc lót |
| 062. Ép sườn trang trí |
| 063. Khóa nắp Ca bô |
| 064. Mở cốp xe |
| 065. Mở nắp đậy bình |
| 066. Sơn ngoài |
 |
Trục tải chuyển động
|
| 067. Trục khủy đồng tải |
| 068. Miếng lót trục khủy đồng tải |
| 069. Trục khủy |
| 070. Trục song song và vòng bi |
| 071. Giao động / chuyển động chết |
 |
Lò sưởi và điều hòa nhiệt độ
|
| 072. Máy nén khí / nối tiếp |
| 073. Bình làm lạnh |
| 074. Xả hơi thừa |
| 075. Vòi dẫn / ống dẫn |
| 076. Chất lượng chất làm lạnh |
| 077. Quạt gió |
|
Trang thiết bị
|
| 078. Đồng hồ |
| 079. Cửa sổ nóc |
| 080. Ăng ten điện |
| 081. Tan băng cửa sổ sau + tan hơi mù |
| 082. Radio, magnetofon, CD |
| 083. Ghế điện |
| 084. Cảnh báo bằng tiếng động |
| 085. Bật lửa |
| 086. Tốc đô tự động (Tempomat) |
| 087. Máy tính ở tablo |
| 088. Bộ phận điều khiển tập trung |
| 089. Đồng hồ tốc độ |
 |
Các thứ khác
|
| 090. Đồng hồ báo số km đã đi qua |
| 091. Vô lăng chỉnh được |
| 092. Bánh phụ thay thế và bàn nâng xe |
| 093. Khóa các cửa + khóa phía sau |
| 094. Khóa tập trung điều khiển từ xa |
 |
Hộp số
|
| 095. Dầu trong hộp số |
| 096. Các điểm, sau khi vào số |
| 097. Độ trượt của côn |
| 098. Vít bắt chặt hộp số |
| 099. Tiếng ồn |
| 100. Côn |
| 101. Hoạt động của 4WD |
| 102. Chảy dầu |
| 103. Vòi dẫn / ống dẫn |
| 104. Chế độ hộp số tự động |
| 105. Các đoạn tiếp nối |
| 106. Toàn bộ hộp phụ tùng |
| 107. Sổ bảo dưỡng xe |
|
|
|
|