|
Điều gì làm |
Mỗi xe có một giá riêng |
Điều gì làm giảm giá xe |
|||||
| Sơn bóng |
+ 5 000 Kcz |
|
Việc đánh giá xe là công việc minh bạch nhưng phức tạp, bên mua phải xem xét đến nhiều yếu tố. Kết quả cuối cùng là giá mà đối với mỗi xe lại có giá trị khác nhau. Việc thu mua xe của AAA AUTO có những quy định chặt chẽ đặt ra. Mục đích của chúng tôi là luôn luôn đặt ra giá cao hơn so với đối thủ cạnh tranh. Bằng cách nào để đạt được giá tốt nhất? Đừng chần chừ và hãy xác định giá thực tế xe của bạn ngay lập tức!
|
Sơn trắng hoặc màu sơn không đẹp |
- 10 nghìn Kcz |
||
| Vành đúc liền |
+ 5 000 Kcz | Bất cứ hỏng hóc vỏ xe nào |
- giá sửa vỏ |
||||
| Cục kéo móoc |
+ 5 000 Kcz | Thể tích động cơ quá lớn |
- 20% | ||||
| Điều hòa nhiệt độ |
+ 10 000 Kcz | Thiếu điều hòa nhiệt độ | - 20 000 Kcz | ||||
| Nội thất bọc da |
+ 50 000 Kcz | Thiếu sổ lý lịch bảo dưỡng |
- 5% giá |
||||
| XBóng đèn Xenon |
+ 10 000 Kcz | Đã qua tay 2 chủ trở lên |
- 5% giá | ||||
| Hộp số tự động |
+ 10-30% giá | Nội thất bị quá hao mòn |
- 10% giá | ||||
| Máy disel |
+ 20 000 Kcz | Lăn bánh quá nhiều km |
- 20% giá | ||||
| Chuyển đổi sang nhiên liệu khí ga (LPG) |
+ 15 000 Kcz | Bất cứ hỏng về cơ học |
- giá phụ tùng và công sửa |
||||
| Hộp số Tiptronic | + 25 000 Kcz | Tuổi thọ - cứ mỗi năm trừ hao khoảng |
- 10-20% giá | ||||
|
Ví dụ về xe giá quá cao hơn trung bình Škoda Octavia II
Škoda Fabia
|
Ví dụ về xe dưới giá trung bình
Škoda Octavia II
Škoda Fabia
|
||||||